字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
情恕理遣
情恕理遣
Nghĩa
1.以情相恕,以理排遣。谓待人接物宽厚和平。语出《晋书.卫玠传》"玠尝以人有不及,可以情恕;非意相干,可以理遣,故终身不见喜愠之容。"
Chữ Hán chứa trong
情
恕
理
遣