字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
感通
感通
Nghĩa
1.谓此有所感而通于彼。意即一方的行为感动对方,从而导致相应的反应。语本《易.系辞上》"《易》无思也,无为也,寂然不动,感而遂通天下之故。"
Chữ Hán chứa trong
感
通
感通 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台