字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
感麟
感麟
Nghĩa
1.指孔子对获麟一事的感伤。春秋鲁哀公十四年,西狩获麟。孔子见而感伤,曰"吾道穷矣!"乃因鲁史记作《春秋》。上起鲁隐公元年,下至获麟(公元前722年--前481年)。见《史记.孔子世家》。
Chữ Hán chứa trong
感
麟