字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
戴高帽子
戴高帽子
Nghĩa
1.《北史.儒林传下.熊安生》"道晖好着高翅帽﹑大屐,州将初临,辄服以谒见。仰头举肘,拜于屐上,自言学士比三公"◇因以妄自尊大,冀人誉己为好戴高帽子;而以吹捧﹑恭维别人为给人戴高帽子。
Chữ Hán chứa trong
戴
高
帽
子