字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
拨房
拨房
Nghĩa
1.科举时代乡试﹐试卷分房审阅﹐由房官推荐给主考决定取舍。因每房中额各有定数﹐而每房试卷好坏不一﹐往往形成各房中卷多寡不均。将中卷超额房内的试卷﹐拨入中卷少的房内﹐通过该房推荐录取﹐谓拨房。
Chữ Hán chứa trong
拨
房
拨房 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台