字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
掘蛊
掘蛊
Nghĩa
1.汉武帝患病,江充说是巫蛊为祟,并预埋桐木人于太子宫地下,然后掘起,以诬陷戾太子。见《汉书.江充传》◇以"掘蛊"为诬陷帝位继承人的典故。
Chữ Hán chứa trong
掘
蛊