字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
接淅
接淅
Nghĩa
1.捧着已经淘湿的米。语出《孟子.万章下》"孔子之去齐,接淅而行。"朱熹集注"接,犹承也;淅,渍米也。渍米将炊,而欲去之速,故以手承米而行,不及炊也。"后以"接淅"指行色匆忙。
Chữ Hán chứa trong
接
淅
接淅 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台