字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
操左券
操左券
Nghĩa
1.古代契约分左右两片﹐双方各执其一﹐作为凭据﹐左券由债权人收执﹐右券由债务人收执。但亦有相反之说。"操左券"比喻事成有把握。
Chữ Hán chứa trong
操
左
券