支苟

Nghĩa

1.不能表白。《墨子.亲士》"分议者延延,而支苟者詻詻焉。"一说为"交敬"之误。见孙诒让间诂。

Chữ Hán chứa trong

支苟 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台