字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
明庶
明庶
Nghĩa
1.谓表明众人的事功。《书.益稷》"惟帝时举,敷纳以言,明庶以功,车服以庸。"孔传"明之皆以功大小为差。"孔颖达疏"明显众人所能,当以功之大小。"后用以指众人。 2.见"明庶风"。
Chữ Hán chứa trong
明
庶