字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
朝报
朝报
Nghĩa
1.朝廷的公报。刊载诏令﹑奏章及官吏任免等事『唐诸朝由诸藩京邸传抄转报﹐称邸抄或邸报◇世有由内阁钞发的﹐称为阁钞;有由六科钞发的﹐称为科钞。在外省统称为朝报﹐又称京报。
Chữ Hán chứa trong
朝
报
朝报 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台