束手待毙

Nghĩa

1.捆住手等死。比喻遇到危难时不积极想办法解决,却坐等败亡。

Chữ Hán chứa trong

束手待毙 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台