字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
染鼋
染鼋
Nghĩa
1.楚人献鼋于郑灵公,公以享诸大夫,其子子公欲食,不与,子公怒,染指于鼎,尝之而去。事见《左传·宣公四年》◇因以"染鼋"喻指非分的奢望。
Chữ Hán chứa trong
染
鼋
染鼋 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台