椎牛歃血

Nghĩa

1.古时聚众盟誓,杀牛取其血含于口中或以血涂嘴唇,表示诚意。

Chữ Hán chứa trong

椎牛歃血 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台