字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
欲盖弥彰
欲盖弥彰
Nghĩa
语出《左传·昭公三十一年》或求名而不得,或欲盖而名章,惩不义也。”后因指想要掩盖过失或坏事的真相,结果却暴露得更加明显。
Chữ Hán chứa trong
欲
盖
弥
彰