字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
水涨船高
水涨船高
Nghĩa
水位升高船身也随着上浮。比喻事物随着相应条件的变化也跟着变化随着生产的发展,人民经济收入也水涨船高,会逐年提高的。
Chữ Hán chứa trong
水
涨
船
高
水涨船高 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台