字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
水簸箕
水簸箕
Nghĩa
1.人力车乘客座位下供脚踏的部分。 2.我国西北黄土高原地区为防止水土流失,在坡地上宽而浅的沟中,修筑一道或数道平顶土埂,形似簸箕,故称。
Chữ Hán chứa trong
水
簸
箕