字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
滥尸
滥尸
Nghĩa
1.北周庾信《哀江南赋》"谬掌卫于中军,滥尸丞于御史。"原谓乖妄地担任了御史中丞之职。滥,滥竽充数;尸,尸位素餐◇因以"滥尸"谓占居其位而不尽其责。
Chữ Hán chứa trong
滥
尸
滥尸 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台