字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
焦寝
焦寝
Nghĩa
1.晋皇甫谧《高士传.焦先》"常结草为庐于河之湄……后野火烧其庐,先因露寝,遭冬雪大至,先袒卧不移,人以为死,就视如故,后百余岁卒。"后因以指隐居的生活。
Chữ Hán chứa trong
焦
寝