狡兔得而猎犬烹

Nghĩa

1.比喻国君得了天下,就杀害谋士功臣。

Chữ Hán chứa trong

狡兔得而猎犬烹 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台