字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
甚嚣尘上
甚嚣尘上
Nghĩa
《左传·成公十六年》载楚国与晋国交战,楚王登车窥探晋军,对身边的侍臣说甚嚣,且尘上矣。”意谓晋军中甚是喧闹,尘埃飞扬◇以甚嚣尘上”比喻对传闻之事,议论纷纷。
Chữ Hán chứa trong
甚
嚣
尘
上