字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
电晕
电晕
Nghĩa
又称电晕放电”。导体表面及其附近出现辉光并伴有咝咝声的放电现象。由于高压使气体或液体介质电离而产生。能引起电能损耗,并对通信和广播有干扰。但可用于静电除尘、污水处理、空气净化等方面。
Chữ Hán chứa trong
电
晕