男巫

Nghĩa

1.古代男性巫官。祭祀时多作舞以娱鬼神◇亦指民间以装神弄鬼弭灾祈福为业的男性。

Chữ Hán chứa trong

男巫 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台