字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
痴叔
痴叔
Nghĩa
1.晋王湛兄弟﹐宗族皆以为痴。武帝(司马炎)每见湛兄子王济﹐常调之曰﹕"卿家痴叔死未?"后济渐得湛实﹐因答曰﹕"臣叔不痴。"并推其才在山涛以下﹐魏舒以上。湛于是显名。见《晋书.王湛传》◇用以为典。
Chữ Hán chứa trong
痴
叔