睁一眼闭一眼

Nghĩa

1.比喻遇事容忍,故作不知,得过且过,以免纠纷。

Chữ Hán chứa trong

睁一眼闭一眼 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台