字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
睦媋
睦媋
Nghĩa
1.亦作"睦姻"。 2.语出《周礼.地官.大司徒》"二曰六行孝﹑友﹑睦﹑媋﹑任﹑恤。"郑玄注"睦,亲于九族;姻,亲于外亲。"后因以"睦媋"谓对宗族和睦,对外亲亲密。 3.谓与姻亲和睦相处。
Chữ Hán chứa trong
睦
媋