字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Luyện viết
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
矫枉过正
矫枉过正
Nghĩa
纠正偏差做得过了头应该纠正浪费的习惯,但是一变而为吝啬,那就是~了。
Chữ Hán chứa trong
矫
枉
过
正
矫枉过正 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台