字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Luyện viết
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
秋豫 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台
Trang chủ
Từ điển từ vựng
秋豫
秋豫
Nghĩa
1.《晏子春秋.问下一》"春省耕而补不足者谓之游﹐秋省实而助不给者谓之豫。"后因以"秋豫"谓帝王秋季出游﹐视民收获之丰歉﹐以助其不足者。
Chữ Hán chứa trong
秋
豫