字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
称提
称提
Nghĩa
1.南宋时为防止纸币(交子和会子)贬值而采取的一种金融措施。即朝廷及时以金属币收兑跌价的纸币﹐限制纸币发行量﹐规定纸币使用的界限以及按期调换等等﹐以维持纸币的购买力。
Chữ Hán chứa trong
称
提