字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
称猫
称猫
Nghĩa
1.宋苏轼《叙》"﹝忠恕﹞国初与监察御史符昭文争忿朝堂﹐贬干州司户﹐秩满﹐遂不仕。放旷岐﹑雍﹑陕﹑洛间﹐逢人无贵贱﹐口称猫。"《宋史.郭忠恕传》记此事﹐"猫"作"苗"◇因以"称猫"谓不谈政事。
Chữ Hán chứa trong
称
猫