字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
笔误作牛
笔误作牛
Nghĩa
1.《晋书.王献之传》"桓温尝使﹝王献之﹞书扇﹐笔误落﹐因画作乌驳牸牛﹐甚妙。"后因以"笔误作牛"喻随机应变﹐化拙成巧或持功补过。
Chữ Hán chứa trong
笔
误
作
牛