粗枝大叶

Nghĩa

比喻粗心大意,办事不细致周密做习题要细心,不能粗枝大叶。

Chữ Hán chứa trong

粗枝大叶 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台