字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
纵横捭阖
纵横捭阖
Nghĩa
1.原指战国时代策士以"合纵"或"连横"之政治主张游说各国诸侯的方法◇因称以辞令测探﹑打动别人,在政治和外交上运用联合或分化的手段为"緃横捭阖"。
Chữ Hán chứa trong
纵
横
捭
阖