字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
绿营兵(绿lù)
绿营兵(绿lù)
Nghĩa
清代由汉人组成的政府军队『兵用绿旗,故称,又称绿旗兵。分马兵、步兵、水师。兵额一般在六十万人左右,时有增减。至清末裁废。
Chữ Hán chứa trong
绿
营
兵
(
l
ù
)