字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
羊斟
羊斟
Nghĩa
1.春秋时宋人。郑伐宋,宋华元﹑乐吕御之。羊斟为华元御,华元杀羊以飨士而不及斟。将战,斟曰"畴昔之羊,子为政,今日之御,我为政。"驰入郑师,宋遂败。见《左传.宣公二年》及《史记.宋世家》﹑《郑世家》。
Chữ Hán chứa trong
羊
斟