字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
耕者有其田
耕者有其田
Nghĩa
1.在土地私有制度下﹐使无地少地农民获得一定数量土地的一种主张。孙中山晩年把它作为实现"平均地权"的口号。
Chữ Hán chứa trong
耕
者
有
其
田