耗羡

Nghĩa

1.旧时官府征收钱粮时以弥补损耗为名﹐在正额之外加征的部分。

Chữ Hán chứa trong

耗羡 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台