字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
脚踩两只船
脚踩两只船
Nghĩa
比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系。也说脚踏两只船。
Chữ Hán chứa trong
脚
踩
两
只
船
脚踩两只船 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台