字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
萤窗雪案
萤窗雪案
Nghĩa
1.《晋书.车胤传》"胤恭勤不倦﹐博学多通。家贫不常得油﹐夏月则练囊盛数十萤火以照书﹐以夜继日焉。"《初学记》卷二引《宋齐语》"孙康家贫﹐常映雪读书。"后遂以"萤窗雪案"为勤学苦读之典。
Chữ Hán chứa trong
萤
窗
雪
案