字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
蚓窍
蚓窍
Nghĩa
1.旧误蚯蚓能鸣﹐其声发于孔窍。比喻微不足道的音响。亦用以谦称自己的文才。语本唐韩愈轩辕弥明《石鼎联句》"时于蚯蚓窍﹐微作苍蝇鸣。" 2.泛指拙劣的诗文创作。
Chữ Hán chứa trong
蚓
窍