字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
裹饭
裹饭
Nghĩa
1.谓包裹着饭食送人解饿。语出《庄子.大宗师》"子舆与子桑友,而霖雨十日。子舆曰'子桑殆病矣!'裹饭而往食之。"后遂用作称颂友情的典故。 2.谓携带饭粮以备服役或远行。
Chữ Hán chứa trong
裹
饭