字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
覆醢
覆醢
Nghĩa
1.倒去肉酱。《礼记.檀弓上》"孔子哭子路于中庭,有人吊者,而夫子拜之。既哭,进使者而问故。使者曰'醢之矣。'遂命覆醢。"谓孔子痛子路被醢于卫,不忍食其相似之物,故命弃之◇用以表示师生间的深厚情谊。
Chữ Hán chứa trong
覆
醢