字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
诛鼌错
诛鼌错
Nghĩa
1.亦作"诛晁错"。 2.汉景帝时﹐鼌错为加强中央集权统治﹐请削诸侯之地﹐于是吴楚七国以诛鼌错为名反叛。见《史记.吴王濞列传》﹑《袁盎鼌错列传》◇以"诛鼌错"为清君侧之典。
Chữ Hán chứa trong
诛
鼌
错