字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
谣谚
谣谚
Nghĩa
歌谣和谚语的合称。两者都是口头创作。谣多有韵,可歌唱;谚也有不少用韵语。短小精练,便于流传≤多作品直接反映人民群众的思想感情。
Chữ Hán chứa trong
谣
谚