字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
趋之若鹜
趋之若鹜
Nghĩa
像野鸭子成群结队地赶去。比喻很多人争着朝向利益所在为民上者,以名利二字驰使天下,而天下之民趋之若鹜。
Chữ Hán chứa trong
趋
之
若
鹜