字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
跨步电压
跨步电压
Nghĩa
当电气设备或电力系统与地发生短路时,以电流入地点为中心的周围地面上的人、畜两脚间可能出现的电位(势)差。距电流入地点越近,跨步电压就越高。减小跨步电压的措施是减小接地电阻。
Chữ Hán chứa trong
跨
步
电
压