字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
过江之鲫 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台
Trang chủ
Từ điển từ vựng
过江之鲫
过江之鲫
Nghĩa
1.东晋王朝在江南建立后,北方士族纷纷来到江南,当时有人说"过江名士多于鲫"◇以"过江之鲫"形容多而且纷乱。
Chữ Hán chứa trong
过
江
之
鲫