字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
还珠合浦
还珠合浦
Nghĩa
1.东汉时,孟尝任合浦太守,其地盛产蚌珠,由于前任贪索不已,致使蚌珠移徙,人民困苦不堪。孟尝到官,改革前弊,为政清廉,结果去珠复还,百姓安居乐业。事见《后汉书.循吏传.孟尝》。
Chữ Hán chứa trong
还
珠
合
浦