字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
避亲
避亲
Nghĩa
1.谓因有亲戚关系而不施及其身。 2.唐宋以后封建社会的考试授官制度,因避嫌疑,凡有亲属关系者不能同地做官,如果已在同地则职位较低者改官他地。 3.指因避亲戚关系的嫌疑而不参与其事。
Chữ Hán chứa trong
避
亲