铩羽暴鳞

Nghĩa

1.飞鸟羽毛脱落﹐养鱼之水已干涸。用以比喻不得志﹐处境极为困难。

Chữ Hán chứa trong

铩羽暴鳞 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台